[ Cao đẳng Dược Hà Nội] Khung chương trình đào tạo hệ chính quy

                  Khung chương trình đào tạo Cao đẳng Dược hệ chính quy

 

Tên ngành, nghề:   Dược

Mã ngành, nghề: 6720201

Trình độ đào tạo: Cao đẳng 

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

Thời gian đào tạo: 3 năm

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Đào tạo người Dược sĩ trình độ cao đẳng có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khoẻ tốt; có đủ kiến thức chuyên môn và kỹ năng nghề nghiệp về Dược để thực hiện tốt các nhiệm vụ chuyên ngành; có khả năng tự học vươn lên góp phần đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khoẻ nhân dân.

1.2. Mục tiêu cụ thể

a) Về kiến thức

- Áp dụng được kiến thức khoa học cơ bản và d­ược học cơ sở;

- Áp dụng được kiến thức chuyên môn cơ bản và chuyên ngành về Dược (quản lý, cung ứng hoặc kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm);

- Vận dụng được các văn bản quy phạm pháp luật về dược có liên quan đến lĩnh vực hoạt động của chuyên ngành;

- Thực hiện chính sách liên quan đến công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân trong điều kiện chuyên môn cụ thể.

b) Về kỹ năng

- Thực hiện quản lý, cung ứng thuốc;

- Thực hiện đảm bảo chất lượng thuốc; chất lượng thí nghiệm;

- Hướng dẫn sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả;

- Thực hiện các nghiệp vụ về dư­ợc trong phạm vi nhiệm vụ đư­ợc giao;

- Hướng dẫn về chuyên môn cho các cán bộ d­ược có trình độ thấp hơn.

 c) Về năng lực tự chủ và tự chịu trách nhiệm

- Tận tụy với sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khoẻ nhân dân;

- Tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp;

- Trung thực, khách quan, có tinh thần học tập vươn lên;

- Coi trọng kết hợp Y - Dư­ợc học hiện đại với Y - Dư­ợc học cổ truyền.

1.3.  Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, người dược sỹ cao đẳng được tuyển dụng vào làm việc tại các cơ sở Y tế công lập và ngoài công lập, các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc, dược phẩm, mỹ phẩm thuộc các thành phần kinh tế theo quy chế tuyển dụng của các cơ quan quản lý nhà nước và của các đơn vị, tổ chức, cá nhân.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian của khóa học

- Số lượng môn học, mô đun: 34

- Khối lượng kiến thức toàn khóa học:  112 tín chỉ( 3060 giờ)

- Khối lượng các môn học chung/đại cương: 600 giờ

- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2460 giờ

- Khối lượng  lý thuyết: 945 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 2026 giờ, kiểm tra, thi 89 giờ.

3.  Nội dung chương trình

Số TT

Mã MH, MĐ

Tên môn học/ mô đun

Số tín chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

TH,TT,TN...

Kiểm tra

I

Các môn học chung/đại cương

25

600

263

301

36

I.1

 

Các môn học chung

18

450

204

216

30

1

MHA1

Chính trị

4

90

60

24

6

2

MHA02

Pháp luật

2

30

21

7

2

3

MHA03

Tiếng Anh

4

120

60

50

10

4

MHA4

Giáo dục thể chất

2

60

4

52

4

5

MHA5

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

3

75

42

29

4

6

MHA6

Tin học

3

75

17

54

4

I.2

 

Các môn học đại cương

7

150

59

85

6

7

MHA07

Tiếng Anh chuyên ngành

3

60

29

29

2

8

MHA08

Vật lý  - Lý sinh

2

45

15

28

2

9

MHA9

Xác suất - Thống kê y dược

2

45

15

28

2

II

Các  môn học, mô đun chuyên môn

87

2460

682

1725

53

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

20

390

202

174

14

10

MHD0101

Sinh học và Di truyền

2

30

29

0

1

11

MHD0102

Hoá học đại cương - vô cơ

3

60

29

29

2

12

MHD0103

Vi sinh - Ký sinh trùng

2

45

14

29

2

13

MHD0104

Giải phẫu - Sinh lý

4

75

43

29

3

14

MHD0105

Hoá hữu cơ

3

60

29

29

2

15

MHD0106

Hóa phân tích

3

60

29

29

2

16

MHD0107

Hoá sinh

3

60

29

29

2

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn

65

2040

451

1551

38

17

MHD0201

Thực vật dược - Đọc và  viết tên thuốc

4

75

44

28

3

18

MHD0202

Bệnh học

4

90

29

58

3

19

MHD0203

Hóa dược

4

90

29

58

3

20

MHD0204

Dược liệu

4

90

29

58

3

21

MHD0205

Dược lý 1

4

90

29

58

3

22

MHD0206

Dược lý 2

4

90

29

58

3

23

MHD0207

Bào chế 1

4

90

29

58

3

24

MHD0208

Bào chế 2

4

90

29

58

3

25

MHD0209

Kiểm nghiệm

4

90

29

58

3

26

MHD0210

Quản lý tồn trữ thuốc

2

45

14

29

2

27

MHD0211

Dược lâm sàng

3

60

30

28

2

28

MHD0212

Kinh tế dược

2

30

29

0

1

29

MHD0213

Đảm bảo chất lượng thuốc

3

60

29

29

2

30

MHD0214

Pháp chế dược - Tổ chức quản lý dược

2

30

29

0

1

31

MHD0215

Dược học cổ truyền

3

90

29

58

3

32

MHD0216

Thực tế ngành

6

270

0

270

0

33

MHD0300

Thực tập tốt nghiệp

8

460

0

460

0

34

 

Thi tốt nghiệp 

 

200

15

185

0

II.3

Môn học, mô đun tự chọn

2

30

29

0

1

(Chọn một trong ba môn học)

35

MHD0108

Kỹ năng giao tiếp và tư vấn dược

 

2

 

 

30

 

 

29

 

 

0

 

 

1

 

35

MHD0108

Maketting dược

35

MHD0108

Quản trị - Kinh doanh dược

 

Tổng cộng

112

3060

945

2026

89

 

Mọi chi tiết xin liên hệ: 

Trường Cao đẳng Dược Hà Nội:  Số 10 - Ngõ 4 - Phố Xốm - Phường Phú Lãm - Quận Hà Đông - Thành Phố Hà Nội

Cơ sở tại Cầu giấy:  Địa chỉ: Ngõ 25 - phố Nguyễn Cơ Thạch, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội ( bên cạnh công an quận Nam Từ Liêm).

 

 

Lĩnh vực hoạt động

script type="text/javascript" src="/Scripts/jwplayer-7.9.3/jwplayer.js">